Tam Thiên Tự Anh Văn Học Anh Văn bằng thơ của thi sĩ Tân Văn
28.12.2009 18:47
⭐ Lời Giới Thiệu Phiên Bản Hoàn Chỉnh – Quốc Tế Hóa Tam Thiên Tự Anh Việt là một phương pháp học tiếng Anh độc đáo dựa trên trí tuệ dân gian Việt Nam: học nhanh – nhớ lâu – dễ thuộc – dễ dùng. Ngày xưa, cha ông ta phải học chữ Hán với vô vàn khó khăn. Để giúp trí nhớ, các bậc tiền nhân đã sáng tạo ra Thi Điển Tam Thiên Tự viết bằng thơ lục bát, mỗi câu mang một cặp chữ Hán – Việt, vừa có vần điệu vừa dễ thuộc. Nhờ nghệ thuật gieo vần ấy, người học có thể ghi nhớ hàng nghìn chữ chỉ bằng cách ngâm nga mỗi ngày. Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã kế thừa tinh thần đó và táo bạo áp dụng vào ngôn ngữ Anh. Tác phẩm “Tam Thiên Tự Anh Việt” vì thế ra đời: 👉 3.000 từ vựng Anh–Việt thông dụng 👉 Tất cả đều được đưa vào thể thơ lục bát 👉 Gọn – dễ học – cực kỳ dễ nhớ Chỉ cần dành khoảng một tháng ngâm đọc, người học có thể nắm được hầu hết từ vựng giao tiếp hằng ngày. Vần điệu giúp từ bám sâu vào trí nhớ, phù hợp cho mọi lứa tuổi – từ học sinh, sinh viên cho đến người lớn tuổi muốn học lại tiếng Anh. Nếu bạn muốn nghe giọng ngâm của tác giả Tân Văn, bạn có thể gửi yêu cầu ở phần liên hệ để nhận bản audio hỗ trợ việc đọc – nghe – thuộc – ứng dụng trong giao tiếp. Xin kính mời bạn thưởng thức, đọc lớn, ngâm chậm rãi để tận hưởng cái hay của thơ lục bát Việt Nam kết hợp tiếng Anh – một nhịp cầu văn hóa đẹp đẽ nối giữa truyền thống và sinh ngữ hiện đại. Chúc bạn học tiếng Anh thành công – ghi nhớ nhẹ nhàng – ứng dụng linh hoạt.
Thơ Học Anh Văn: Tận Dụng Trí Tuệ Xưa Cho Thách Thức Ngày NayNgày xưa, tổ tiên chúng ta phải đối mặt với thử thách lớn lao: học chữ Hán. Thế nhưng, bằng trí tuệ sắc bén, họ đã khéo léo vận dụng vần thơ lục bát để tạo nên bộ từ điển Hán-Việt dễ nhớ. Hãy tưởng tượng: "Thiên: trời, Địa: đất, Vân: mây, Vũ: mưa, Phong: gió, Nhựt: ngày, Dạ: đêm." Nhờ thể thơ uyển chuyển này, việc học chữ Hán trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn bao giờ hết. Ngày nay, chúng ta cũng đang đứng trước một ngọn núi mang tên tiếng Anh. Và chính tinh hoa trí tuệ của cha ông đã truyền cảm hứng cho Thi sĩ Tân Văn sáng tạo ra một phương pháp độc đáo: học tiếng Anh bằng thơ lục bát. Tam Thiên Tự Anh Việt – Kết Nối Truyền Thống và Hiện ĐạiNhận thấy sự tương đồng trong cách học chữ Hán ngày trước và tiếng Anh ngày nay, Tân Văn đã biên soạn một bộ từ điển 3.000 từ Anh-Việt dưới dạng thơ lục bát, mang tên Tam Thiên Tự Anh Việt. Học viên chỉ cần ngâm nga những vần thơ cuốn hút này trong một tháng, từ vựng sẽ tự nhiên đi vào tâm trí, giúp việc giao tiếp tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Đây không chỉ là một cuốn từ điển, mà còn là một cây cầu kết nối di sản thơ ca phong phú của dân tộc với một ngôn ngữ toàn cầu. Biến Việc Học Thành Một Giai Điệu Vui Tươi"Học một ngôn ngữ mới không nhất thiết phải khô khan và nặng nề." Với phương pháp Tam Thiên Tự Anh Việt, bạn không chỉ học từ vựng mà còn sống cùng nhịp điệu của ngôn ngữ. Thách thức không còn là trở ngại, mà trở thành một hành trình đầy cảm hứng. Dưới đây là một bài thơ ngắn theo thể lục bát, giúp việc học tiếng Anh trở nên gần gũi hơn: Ngôn ngữ Anh, biển lớn bao la, Thử thách nhưng chẳng có gì đáng lo. Tam Thiên Tự, khúc ca ngọt ngào, Lục bát vần, dễ nhớ biết bao. Mỗi ngày ngâm, từ mới nhập tâm, Đường giao tiếp, ta sẽ vững tầm. Học chẳng còn khô khan chi, Tiếng Anh lưu loát, ngại gì khó khăn! Hãy Để Tiếng Anh Trở Thành Một Phần Của Cuộc SốngHọc một ngôn ngữ mới là một hành trình – và hành trình ấy có thể tràn đầy cảm hứng và niềm vui. Với phương pháp của Tân Văn, tiếng Anh không còn là một thử thách xa vời, mà trở thành một giai điệu trong cuộc sống.Phương pháp nầy trong hơn nửa thế kỷ qua đã giúp nhiều sinh viên, học sinh, giớ công nhân cũng như quan chức trong và ngoài nước học Anh Văn dễ dàng, vừa vui vừa ngâm nga như bài thơ, bài hát rất dễ nhớ từ vựng Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã áp dụng thể loại lục bát nầy làm thành tự điển 3000 chữ Anh Việt, gọi là Tam Thiên Tự Anh Việt. Bạn chỉ cần ngâm nga lên chừng một tháng sẽ thuộc đủ ngữ vựng thông thường để xử dụng trong các giao tiếp hàng ngày. SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm HIGH cao HARD cứng SOFT mềm REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu SENTENCE có nghĩa là câu LESSON bài học RAINBOW cầu vòng WIFE là vợ HUSBAND chồng DADY là bố PLEASE DON'T xin đừng DARLING tiếng gọi em cưng MERRY vui thích cái sừng là HORN TEAR là xé, rách là TORN TO SING là hát A SONG một bài TRUE là thật, láo: LIE GO đi, COME đến, một vài là SOME Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi A LIFE là một cuộc đời HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL SUN SHINE trời nắng, trăng MOON WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT GAY vui, DIE chết, NEAR gần SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn BURY có nghĩa là chôn Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma Xe hơi du lịch là CAR SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM ONE THOUSAND là một ngàn WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ WAIT THERE đứng đó đợi chờ NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao ENTER là hãy đi vào CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai SHOULDER la` cái bả vai WRITER văn sĩ, cái đài RADIO A BOWL là một cái tô Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm HIDE là trốn, SHELTER hầm SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER WHAT TIME là hỏi mấy giờ CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM Gặp ông ta dịch SEE HIM SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi MOUNTAIN là núi, HILL đồi VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE Tiền đóng học phí SCHOOL FEE Cho tôi lần nữa GIVE ME onE MORE TIME STEAL tạm dịch cầm nhầm Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY CATTLE gia súc, ong BEE SOMETHING TO EAT chút gì để ăn LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng EXAM thi cử, cái bằng LICENSE MOTOR máy BODY thân YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung TO MISS có nghĩa nhớ nhung Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD STILL có nghĩa: vẫn còn HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY YOUNG MAN là đấng nam nhi GIRL là con gái, BOY thì con trai TOMORROW tức ngày mai OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình FRIEND bằng hữu, LOVE tình BEAUTY nhan sắc, PRETTY xinh, BOAT thuyền CONTINUOUS liên miên ANCESTOR tức tổ tiên ông bà NEGLIGENT là lơ là GET ALONG tức thuận hòa với nhau PLEASURE vui sướng, PAIN đau POOR nghèo, FAIR khá, RICH giàu Cry la TRIUMPH SONG khải hoàn ca HISTORY sử, OLD già , NEW tân HUMANE là có lòng nhân DESIRE ao ước, NEED cần, NO không PINE TREE là cái cây thông BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn Cu là PENIS, ASS trôn TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy ANKLE mắt cá, HAND tay, SIT ngồi YOU anh, HE nó, I tôi THEY là chúng nó, WE thời chúng ta WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh BLACK đen RED đỏ BLUE xanh YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may Gia vi cay HOT SPICE, SUGAR đường STINK hôi, PERFUME mùi hương EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ POEM là một bài thơ PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi LIFE END la hết cuộc đời OUT OF LUCK là hết thời cơ may TRADE là trao đổi, CHANGE thay SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo WALK là đi bộ, CLIMB leo LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ SOMETIME có nghĩa đôi khi COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài SAVE tiết kiệm, SPEND xài Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua SHRIMB tôm, FISH cá, CRAB cua I BUY A LOT tôi mua thật nhiều GOOD AFTERNOON chào buổi chiều MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY FEMALE là giới nữ nhi FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình DRAW vẽ, PICTURE hình TERRIFIED dịch thất kinh, hoãng hồn DISTRICT huyện, HAMLET thôn WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng, BAMBOO tre SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng GLORY là huy hoàng LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền WONDERFUL là diệu huyền HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu CHILI ớt, PEPPER tiêu TO DARE là dám làm liều, DRUNK say VERY HOT vị rất cay FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong TIGER cọp, DRAGON rồng THUNDER STORM có gió giông ngoài trời BRIGHT ta dịch sáng ngời A TIME HAS PASSED một thời đã qua FLOWERS những đóa hoa BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần GRANT FAVOR ban ân TOO STUPID ngu đần quá đi PUBERTY tuổi dậy thì FIRST là thứ nhất, SECOND nhì, THIRD ba RAILROAD là đường hỏa xa ENGINE là máy, toa là WAGON CHAIR cái ghế, SULK giận hờn Phi công PILOT, tài công DRIVER PREGNANT là có thai BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY COMA là bị hôn mê SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi STICKY RICE là cơm xôi PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào HUNGER là đói cồn cào THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL Ôm EMBRACE, KISS à hôn UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN SHALLOW cạn, DEEP là sâu SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông RED RIVER là sông Hồng CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào A-dua lá chữ FOLLOW Asian là người Á Châu, KOREA Hàn Từ Á Đông FROM ORIENT HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù PRISON là nhà tù ENEMY bọn quân thù hại ta A JUDGE là một quan tòa CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE CTITICIZE chê, PRAISE khen AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION LONELY MAN người cô đơn MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều HOW MANY là bao nhiêu? SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING SLIENT có nghĩa lặng thinh SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT DIPLOMA là văn bằng POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION TOO LONELY qúa cô đơn BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu TENDER kêu gọi đấu thầu AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER SPIKE chông THORN là gai FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng OFFICER cấp sĩ quan SOLDIER là lính, an toàn SAFETY FLAG là lá quốc kỳ CONGRESS quốc hội, ANTHEM thì quốc ca HOMELAND ta dich quê nhà CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân RELATIVE là thân nhân RELATION sự liên quan, DIG đào Lửa FIRE, WATER nước, STAR sao MOUNTAIN là núi, LAKE hồ, SHRIMP tôm A COFFIN một cái hòm MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần CEMETERY nghĩa trang FUNERAL HOME cái nhà quàn, BURY chôn STICK là một cây côn SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu WINTER đông giá, MUCH SNOW tuyết nhiều WAR TORN chinh chiến tiêu điều ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER FOREMAN là một người cai BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi GENERAL tướng, WAITER bồi GUN là cái súng, HILL đồi, KNIFE dao CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào HAMMER cái búa, PLANE bào, SAW cưa LACK là thiếu, EXCESS thừa Tấn công ATTACK, PREVENT ngừa, FLY bay MỆT QUÁ dịch là TOO TIRED HORSE là con ngựa, cả ngày ALL DAY FUNNY-MAN là thằng hề ACTOR tài tử, tư bề AROUND COMEDY kịch, trình diễn SHOW SEXY gợi dục, HERO anh hùng ACCESSORIES phụ tùng BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon MARRIAGE nghĩa là kết hôn DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì RICE cơm, BREAD bánh mì CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê PROMISE hứa, SWEAR thề LOOSE thua, WIN thắng, EVEN huề,trò chơi GAME ICE CREAM là cà rem TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISE PASSION là tính đam mê JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề, PAY lương Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương HIGHWAY xa lộ, STREET đường, BIRD chim PLIERS la cái kiềm HAMMER cái búa, cái liềm SICKLE Thời khóa biểu TIMETABLE, PROJECT dự án , ồn ào NOISY COPPER đồng IRON sắt LEAD chì, NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE MAINTAIN là hãy giữ gìn, ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN Sư đoàn là DIVISION PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn, Đại tướng là GENERAL CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi REFLECTION là phản hồi ACTION hành động, đơn côi SINGLE, WIND ROARS gió thổi ào ào HUNGRY là đói, khát khao THIRSTY ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID là con sen LIKE là thích JEALOUS ghen GUM là lợi, TEETH là răng, HEAD đầu DECAYED TOOTH răng bị sâu DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL ORPHAN là trẻ mổ côi ALREADY đã xong rồi, NO kông RIVER là một con sông SEA là biển cả, đại dương OCEAN BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm Tài công PILOT, TRAVEL là đi KNOT là hải lý, thấy SEE La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion NAVY binh chủng hải quân ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER Dọc theo ven biển HARBOR Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời THANK GOD là tạ ơn trời HAPPY LIFE một cuộc đời an vui EVERYONE là mọi người FRESH FRUIT trái tươi ngọt ngào DESIRE có nghĩa ước ao NOBLE quý phái, thanh cao hơn người LAZY BOY là thằng lười INDUSTRIOUS là người chăm chuyên REGIONAL thuộc vê miền CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay INTERESTING là hay BORING là chán, hăng say EAGER A CARD là một con bài CASINO sòng bạc, PLAYER người chơi HAVE FUN vui vẻ yêu đời PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười PERSON là một con người PEOPLE dân tộc, an vui PEACEFUL ORIGIN là cội nguồn NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên LONG LASTING là vững bền PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW COMPATRIOT đồng bào DEFEND bảo vệ, công lao LABOR A FOOL la một thằng khờ WITCH là phù thủy, bàn thờ ALTAR PHANTOM một con ma DEVIL ác quỉ, SAINT là thánh nhân QUAN YING là Phật Quan Âm BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL MONK sư, NUN sãi, GREED tham Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo DEPOT là cái nhà kho Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng SERIOUS là đàng hoàng JOKE là đùa giỡn, dám làm TO DARE Hãy lo chăm sóc TAKE CARE MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần STOCK, SHARE là cổ phần Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời CHAIMAN chủ toạ, WORD lời SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư PRIVATE là riêng tư PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn WEEKDAY là ngày trong tuần ERASER cục tẩy, PENCIL viết chì` PAPER giấy, NOTE là ghi NOON trưa, NIGHT tối, MIDDAY trưa, HEART lòng SEMI-PRIVATE bán công CENTER là một trung tâm, SCHOOL trường OPENING là khai trương CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE Giám khảo EXAMINER BOOK là quyển sách TEACHER là thầy EMPTY trống, FULL là đầy BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao DYE là nhuộm FADE phai màu QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng FAMOUS danh tiếng lẫy lừng BEWARE là hãy coi chừng, COAL than PERFECT có nghĩa hoàn toàn MAKE LOVE hay FUCK giao hoan, làm tình MENSTRUAL là có kinh GET HOT là nứng, động tình, PLAY chơi LIFE LOVER kẻ yêu đời LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai BACCALAUREAT tú tài DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời PROFUSE ài tơi bời EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành GREEN FIELD cánh đồng xanh HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn SURVIVAL sự sống còn DULL cùn, SHARP bén, WEAR mòn, CUP ly Tội nghiệp tôi! là POOR ME! COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan HIGHER RANK là cấp cao hơn LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL INDIA Ấn, LAOS Lào AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA REPUBLIC Cộng Hòa Pepople's court dịch là tòa nhân dân Committee là Uy ban VERY SPLENDID huy hoàng qúá đi FAREWELL co nghia biệt ly DELAY trì hoãn, tức thì AT onCE BECAME là đã trở thành BECAUSE vì bỡi, trời trên HEAVEN Hồ sơ APPLICATION APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ SENTENCE câu, WORD chữ, MASTER sư CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm ENDLESS có nghĩa vô cùng UTERUS là tử cung, OLD già ALTRUISTIC vị tha SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD RECEIVE là nhận, GIVE cho PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu PIGEON là chim bồ câu SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO LOCUS là con cào cào GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT CHILDREN những trẻ con Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL HOW ARE YOU anh thế nào? I'M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông HAIRY là có nhiều lông NO HAIR, HAIRLESS, lông không cái nào SPORT là môn thể thao SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG Chơi bóng bàn PLAY PING PONG TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền SPACESHIP là phi thuyền Phi cơ phản lực JET PLANE, LEAVE rời ROCKET hỏa tiển, FALL rơi FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY WALK đi bộ, FLY bay ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh STUDY VERY HARD học hành rất chăm YEAR ROUND co nghĩa quanh năm MONTH END cuối tháng, WEEKEND cuối tuần FIRST đầu tiên, LAST cuối cùng GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP DẤT land, PUT để, POOR nghèo PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo, COW bó START có nghĩa bắt đầu FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng Chuyện gì là what happen? Zoo la sở thú, garden là vườn Thick dày, thin mỏng, love thương Joy vui, hate ghét, fog sương, dark mù BEAR là gấu, của ai WHOSE? Class lớp học, lao tù PRISON Buổi chiều là afternoon Action hành động, addition cộng vào What amount? Số lượng nào? Ancient là cỗ, sad sầu, pair đôi No profit không có lời Capital tư bản, buffalo trâu, ox bò Castle la cái lầu đài Beyond vượt quá, two hai, ten mười Spoiled hư, ripe chín, fresh tươiChance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh Coast là bờ biển, soup canh Alive còn sống, trở thành become Clothes quần áo, rice cơm Very new rất mới, broken vỡ rồi Loneliness sự đơn côi Cause là chính nghĩa cuộc đời là life Century thé kỉ, đẹp nice Control kiểm soát, drive lái xe Corner góc, cover che Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng Anh quốc là chữ England Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ Island hòn dảo, biển sea Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm Method phương pháp, need cần Fence là bờ dậu, Garden là vườn Farmer là bác nông dân Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ Hooligan bọn côn đồ Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra ASTRONAUT phi hành gia Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng Shuttle có nghĩa phi thuyền Outer space ngoại tầng không gian Force là sức, gold là vàng Produce sản xuất, region là vùng Province tỉnh, xã commune Similar tương tự, column cột nhà Phi châu là Africa Cotton là vải, tailor là thợ may Seperate là chia tay Apart ngăn cách, băt tay shake hand Basic căn bản, Xương bone Attention chú ý, Careful coi chừng Enloy thưởng thức, stop ngừng Desert đào ngũ, sĩ quan officer Thể dục là exercise Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài Thiên nhiên là chữ Nature Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng Seed hạt giống, grow trồng Metal kim loại, field đồng, bắp corn Không có ai cả là None City thành thị , nông thôn rural Compatriot đồng bào Electric điện, a row một hàng Kim loại là chữ Metal Fire lửa, Wood gỗ, Equal cân bằng Nguyên thủy Original Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole Điều kiện là Condition Compound tích lũy, Double gấp đôi Valley thung lũng, Hill đồi Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine Angle là goc, turn quay Industry kỹ nghệ, máy bay airplane Hiểu la Understand Climate khí hậu, Gió Wind, Dark mù To hơn ta dịch bigger Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen Tiếng Đức la chữ German Thi dụ For Instance, Is là Smoke hút thuốc, skin da Smell la ngữi, lunch là ăn trưa It rains có nghĩa trời mưa Agree đồng ý, saw cưa, plane bào Âu kim là chữ Euro Block ngăn chận, scratch cào, go đi Khả năng Ability Agree đồng ý, funny buồn cười Ant con kiến Ape đười ươi Sleepy buồn ngủ, Personnel người nhân viên Cave hang, battle trận, front tiền Tấn công attack bạn hiền good friend Bộ oc ta dịch brain Thông minh Intelligent, Pot nồi Single đơn, Couple là đôiFactory xuởng, fellow bạn bè Lion sư tử, Cat mèo Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump Luận văn composition Crew thủy thủ, cánh buồm là sail Save là cứu, giúp là Help Kill là giết chết, đi theo FOLLOW Social là xã giao In charge Phụ trách, Người hầu Servant Feathers lông, loose mất, exist còn Individual dịch cá nhân, one nguo`i Fur lông thú, ape đưòi ươi Monkey con khỉ, Mĩm cười smile Slow chậm Fast là mau Signal dấu hiệu, sắc màu color Magic ảo thuật, shoe dày Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng Danger nguy, safe an toàn Cook la đầu bếp, coal than, oil dầu Fish là cá, worm là sâuCon cua crab, bồ câu pigeon Duck là vịt, gá chicken Duck egg trứng vịt, liver gan cow bò Sneeze nhãy mũi cough ho Catch cold cảm lạnh, creep bò, chạy run Làm cho hoãng sợ Frighten Fly bay, dive lặn, pain sơn, fit vừa Plough cày, grass cỏ, rake bừa Ox bò, dog chó, sheep lừa, hog heo Goat dê, duck vịt, cat meo Foam là bột nước, cây bèo water-fernGuitar là một cây đờnHòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm Hair pin là một cây trâm Mistake là một lỗi lầm, Give cho Breath hơi thở, cough ho A shell la mot con sò, bird chim Blueberry trái sim Melon dưa, Nut hột, Đậu bean, corriane ngò Stoop là đứng co ro To Hop là nhãy lò cò, note ghi Tự điển DICTIONARY Sử ký là HISTORY đúng rồi CONCAVE lõm, CONVEX lồi BAD MAN là một thằng tồi biết chăng? DETER là làm cản ngăn DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW? HOW TO là làm thế nào? GET IN HER HEART đi vào tim em STAY LATE thức trắng đêm WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no SNORE là ngáy o o YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh SINCERE HEART lòng chân thành GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi SPEAK là nói, ngọn đồi là HILL CONSIDERATE biết điều TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai NOBODY chẳng có ai EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,`BIG to MRS. bà, MISS là cô Masons construct: thợ hồ dựng xây Curse chửi rủa, Quarrel gây Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR Kéo xe ta dịch là Tow Surprised bị sững sờ ngạc nhiên Sacred có nghĩa thiêng liêng Function chức vụ, Power quyền, High cao A atch là cái đồng hồ Minute là phút, giờ hour, giây second Better có nghĩa tốt hơn Worst là xấu nhất, to learn học bài Văn phạm là chữ Grammar Slang tiếng lóng, tự điển là dictionaryHóa học Chemistry Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE Excercise tập, Lesson bài Geo địa lý, Nature thiên nhiên Public công Private riêng Meditation là thiền, far xa Of la của, through là quaVery là rất, and và BIG to Tới TO, think nghĩ, for cho Before la trước no word không lời His là của nó, move dời To say la nói, cuộc đời the life Is là, It nó, Or hay Just vừa, SAY nói what time mấy giờ AS như, must phải, flag cờ Form là hình thức cause là nguyên nhân A set một bộ , by bằng Help là giúp đỡ line đường on trên Remeber nhớ, forget quên Different khác, side bên, are là Them chúng nó us chúng ta, All là tất cả, nhiều là many Nghe hear, with với, thấy see Air là không khí, when khi mean hèn Reader độc giả, tay hand Out ra down xuống up lên, use dùng Well là tốt BUT là nhưng Quẹo qua bên phai right turn sit ngồi Your của anh, my của tôi Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair Be là will sẽ có haveI I write Tôi viết, spell đánh vần Port là hải cảng đất land He wants nó muốn Silent lặng thinhMọi thứ là everything Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV Audience thính giá, Thấy see Khán giả Spectator Sít ngồi Go fishing là đi câu Can là có thể about khoảng chừng Water nước, forest rừng Also cũng vậy way đướng, lối đi Part phần, place chổ, cho give Below ở dưới, here thì ở đây These things là những cái nầy Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa Multiply nhân, divide chia Square root căn số, lũ thừa power Letter chữ, số numberÂm thanh sound, voice tiếng, answer trả lời Thought tư tưởng, invite mời City thành phố, country man người dân quêChuyen tình Love Story Mọi người ta dịch every person Thi dụ là example Seem là có vẻ, second thứ hai Right away là làm ngay Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi Certain chắc chắn, BAT mồi Science khoa học, ngọn đồi là hill Overseas Viet: Việt kiều Idea ý kiến, clear rõ ràng Close đóng, mở open Product sản phẩm, tốt hơn better Không bao giờ là Never Feel là cảm thấy, measure đo lường Half một nửa, part một phần Jungle rừng rú, cruel bạo tàn Misery là lầm than Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten Giữ khoảng cách Keep distance Rock là cục đá, cát sand, salute chào Above là ở trên cao Có lẽ là possible, chắc sure Quite thật sự, tiệm store A lot nhiếu lắm, on board lên tàu Gây phiền phức Make trouble Root là cội rễ, cause là nguyên nhân Save tiết kiệm, Ngân hàng Bank Main floor tầng chính, take chances làm liều Chuẩn bị là Prepare Atom nguyên tử, the rail đường rầy Imagine tưởng tượng, thick dàyThus là như vậy ốm gầy là thinPublish xuất bản Print in Lạnh cóng là Shivering, Keel quỳ ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID là con sen LIKE la thích, JEALOUS ghen GUM là lợi, TEETH là răng, HEAD đầu DECAYED TOOTH răng bị sâu, DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL ORPHAN la trẻ mồ côi, ALREADY đã xong rồi, thấy SEE Tự điển DICTIONARY Sử ký là HISTORY đúng rồi CONCAVE lõm, CONVEX lồi BAD MAN là một thằng tồi biết chăng? DETER là làm cản ngăn DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW? HOW TO là biết làm sao? GET IN HER HEART đi vào tim em STAY LATE thức trắng đêm WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no SNORE là ngáy o o YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh SINCERE cò nghĩa chân thành GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi PLEASE SIT DOWN mời ngồi SPEAK là nói ngọn dồi là HILL CONSIDERATE biết điều TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai NOBODY chẳ có ai EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to MRS.bà còn MISS là cô Masons construct thợ hồ dựng xạy DISCIPLE trò MASTER thầy Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR CIGARETTE thuốc, ASH tro Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên Sacred là thiêng liêng Function chức vụ Power quyền High cao A Watch là cái đồng hồ Minute là phút, giờ HOUR, giây Second Better có nghĩa tốt hơn Worst là xấu nhất, To Learn học bài Văn phạm là chữ Grammar Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy Hóa học Chemistry Vật lý Physic, STUDY học bài Right là đúng Wrong là sai Geo địa lý, Nature thiên nhiên WONDERFUL là diệu huyền Meditatie là tham thiền, Far xa Of là của, through qua Very là rất and và Great to Tới to, Think nghĩ For cho Before là trước no word không lời` His là của nó, move dời To say la nói, cuộc đời là life Is là It nó Or hay Just vừa Say nói What time mấy giờ As như, must phải, big to Form là hình thức cause là nguyên nhân A set một bộ, by bằng Help là giúp đỡ, Line đường, on trên Remember nhớ, forget quên Different khác should nên court tòa Them chú nó Us chúng ta All là tất cả, nhiều là many Nghe hear, with với, thấy see Air la không khí, When khi mean hèn Port là hải cảng, đất land Out ra down xuống up len, use dùng Well là tốt but là nhưng Quẹo qua bên phả right turn sit ngồi Your của anh, my của tôi Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair Be là will sẽ, bamboo tre To write la viết, spell đánh vần . Poet là một thi nhân To want là muốn Vision tầm nhìn Mọi thứ là everything Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE Quá nhiều ta dùng chữ too And và, with với, tăng grow, much nhiều Talk about là nói về After sau, again lại, hơi air, round tròn Survival sự sống còn Hòa thuận là get along, laugh cười Also cũng, person người A, an là một, tức thời right away Một ngày ta dịch one day Another cái khác, any bất kỳ Are, is là gốc to be Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng Around có nghĩa khoảng chừng As như, At ở, But nhưng, Because vì Back trở lại, go là đi Before là trước When khi, Do làm Below dưới, Above trên Between ở giữa, hơn Than, Gift quà Both thì có nghĩa cả hai Different khác, even ngay, line đường Past qua, next kế, smog sương Number con số, mirror gương, money tiền Old già, young trẻ, fairy tiên LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề Excercise tập, Lesson bài Geo địa lý, Nature thiên nhiên Wonderful là diệu huyền Said là đã nói, Chain xiềng Numb tê Hear nghe, smell ngữi, nói Say Voice la tiếng nói, cái gì something Light ánh sáng Sound âm thanhStudy la học nghĩ think teacher thầy Punch là đấm, đánh là fight Push xô, kick đá, scratch trầy, swell sưngĐi săn ta dịch là Hunt Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây Pleasant vui thich, trốn hide Support chống đỡ, Đánh strike, climb trèo A tent là một túp lều Up hill lên dốc, down hill xuống đường Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp thường thường so so Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ Push thì có nghĩa đẩy, xô Marriage đám cưới, single độc thân Foot thì có nghĩa bàn chân Far là xa cách còn gần là near Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Dream thì có nghĩa giấc mơ Month thì là tháng , thời giờ là time Look for job Tìm việc làmLady phái nữ, phái nam gentleman Close friend là bạn thânLeaf là chiếc lá, còn sun mặt trời Fall down có nghĩa là rơi Welcome chào đón, mời là invite Short là ngắn, long là dài Độ mũ ear hat, chiếc hài là shoeAutumn có nghĩa mùa thu Summer mùa hạ , nhà tù là jailDuck là vịt, pig là heo Rich là giàu có, còn nghèo là poor Crab thì có nghĩa con cua Nhà thờ là Church, còn chùa templeUncle là chú, Aunt côChair là cái ghế, cái hồ là pool Late là muộn, sớm là soon Hospital bệnh viện, school là trường Dew thì có nghĩa là sương Happy vui vẻ, chán chường weary Exam có nghĩa kỳ thi Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền Region có nghĩa là miền, Interupt gián đoạn, liềm là SICKLE.Coins dùng chỉ những đồng xu, Còn đồng tiền giấy paper money Come here là hã lại đây,A moment một lát làm ngay right now,Brothers-in-law đồng hao. Farm-work đồng áng, đồng bào countryman Narrow- minded Óc nhỏ nhen,Generous hào phóng còn hèn là Mean. Vẫn còn dùng chữ still, Kỹ năng là chữ skill khó gì! Gold là vàng, graphite than chì Kestrel chim cắt here thì ở đâu.Migrant kite chim diều hâu Warbler chim chích, hải âu petrel Stupid nghĩa là ngu Stir là quậy êm rusmoothlyHow many có nghĩa bao nhiêu Too much nhiều quá, a few một vài Right là đúng, wrong là sai Chess là cờ tướng, đánh bài playing card Flower có nghĩa là hoa Hair là mái tóc, da là skin Chào buổi sáng good morningKing là vua chúa, còn Queen nữ hoàng Wander có nghĩa lang thang Màu đỏ là red, màu vàng yellow Yes vâng. Right đúng, không NoFast là nhanh chóng, Slow chậm rì Sleep là ngủ, Go là đi Weak là yếu đuối, Healthy mạnh lànhWhite là trắng, Green là xanh Hard là chăm chỉ, học hành Study Ngọt là sweet, kẹo candy Butterfly con bướm, ong bee, rose hồng River có nghĩa dòng sông Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ Dirty có nghĩa là dơ Bánh mì bread, còn bơ butter Bác sĩ thì là doctor Y tá là nurse, teacher ông thầy Biscuit là bánh bít quyCan là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer Cảnh sát police, lawyer luật sư Emigrate di cư Bưu điện post office, thư từ là mail Follow có nghĩa đi theo Shopping mua sắm còn Sale bán hàng Space có nghĩa không gian Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands Stupid là ngu đần Thông minh smart, equation phương trình Television truyền hình Băng ghi âm tape, chương trình program Hear là nghe, watch là xem Electric là điện còn lamp bóng đèn Praise có nghĩa ngợi khen Crowd đông đúc, lấn chen hustle Capital là thủ đô City thành phố, local địa phương Homeland có nghĩa quê hương Field là đồng ruộng còn vườn garden Chốc lát là chữ moment Fish là con cá, chicken gà tơ Naive có nghĩa ngây thơ Poet thi sĩ , writer nhà văn Madman có nghĩa người điên Private có nghĩa là riêng của mình Cảm giác là chữ feeling Camera máy ảnh, tấm hình photoỞ lại dùng chữ stay, Hoa sen lotus, hoa lài jasmine Động vật là animal Big là to lớn, little nhỏ nhoi Elephant là con voi Goby cá bống, cá mòi sardine Hắn gầ là he is thinCổ là chữ neck, còn Chin cái cằm Visit có nghĩa viếng thăm Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi Mouse con chuột , bat con dơi Separate là tách rời, out ra Here is gift đâ là quàGuest thì là khách, chủ nhà landlord Bệnh ung thư là cancer Lối ra exit, enter đi vào Up lên còn xuống là down Beside bên cạnh, about khoảng chừng Stop có nghĩa là ngừng Ocean là biển, núi rừng jungle Silly là kẻ dại khờ, Khôn ngoan smart, đù đờ là dull Cằm Chin có Beard là râu Razor dao cạo, head đầu da skin One thousand là môt nghìn Billion là tỷ look nhìn, rồi Then Love money quý đồng tiền Đầu tư invest, có quyền rightfulStorm là bão bùng Mid night bán dạ anh hùng hero Come on xin cứ nhào vô No Fear hổng sợ các cô ladies Con cò storke fly bay Mây Cloud at ở blue sky xanh trời Oh! My God...! Ối! Trời ơi Mind you Lưu ý, word lời nói say Here and there, đó cùng đây Travel du lịch full đầy smart khôn Cô đõn ta dịch alone Anh văn English , nổi buồn sorrow Muốn yêu là want to love Oldman ông lão bắt đầu begin Eat ăn learn học look nhìn Easy to forget dễ quên Dump đần Việt namese , ngưới Việt Nam Wish you good luck chúc mầy gặp maySince từ before trước now nay Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi Sorry thương xót Me tôi Please don't laugh đừng cười, làm ơn Far Xa, There đó, Near gầnWedding lễ cưới, diamond kim cương So cute là quá dễ thương Shopping mua sắm, có sương Foggy Skinny ốm nhách, Fat: phì Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn Cotton ta dịch bông gòn A well là giếng, đường mòn Trail POEM có nghĩa bài thơ,POET dreams much Thi Sĩ mơ mộng nhiều ONEWAY nghĩa nó một chiều, THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE. Của tôi có nghĩa là MINE, TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm TO CARVE xắt mỏng, HEART tim, DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK. FEELING cảm giác, nghĩ THINK Print có nghĩa là in, dark mờ LETTER có nghĩa lá thưTO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE. CLOCK là cái đồng hồ, CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE. KING vua, nói nhảm TO RAVE BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường. School nghĩa nó là trường, Lolly là kẹo, còn đường sugar. Station trạm Gare nhà ga Fish sauce nước mắm Tomato là cà chuaEven huề win thắng loose thua Shark là cá mập Crab cua Claw càng Complete là được hoàn toàn Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi Leper là một người cùi Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy In danger bị lâm nguy Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi No more ta dịch là thôi Again làm nữa, bồi hồi Fretty Phô ma ta dịch là Cheese Cake là bánh ngọt, còn mì noodle Orange cam, táo apple Jack-fruit trái mít, vegetable là rau Custard-apple mãng cầu Prune là trái táo tàu, glass gương Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp, thường thường So So Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , giặt đồ wash clothes Push thì có nghĩa đẩy, xô Marriage đám cưới, single độc thân Foot thì có nghĩa bàn chân Far là xa cách còn gần là near Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Plough tức là đi cày Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Grasshopper cào cào Mosquito muỗi, gãi càoScratching Keep quiet hãy lặng thinh Ceasefire hưu chiến, làm tình: make love Mang bao tay: put on gloves Undress all hãy cởi đồ hết ra Meet old man Gặp ông già Toddler em bé, đàn bà woman Black people, người da đen Equal: bình đẳng, nghèo hèn poor low Chinatown là phố tàu Viet town phố Việt, người Lào Laotian Người Miên Cambodian Thai là người Thái, người rừng Montagnard Chinese tức là người Hoa Caterpillar chính là bướm sâu Buffalo là con trâu Misterious nhiệm mầu, gay vui Keen tinh anh; lazy lười Orangutan đười ươi trong rừng Lantern là chiếc đèn lồng Cozy ấm áp; Reek nồng mùi hương Climb wall là trèo lên tường Battlefield, ấy chiến trường đánh nhau China tên của nước Tàu A horse con ngựa, a cow con bò He’s too big, hắn quá to Teacher thầy giáo, học trò student Xuất sắc là excellent Study học tập, patient kiên trì Take a test làm bài thi Pass đậu, fail rớt, don't worry đừng buồn No clue không rõ cội nguồn Do you get mad? Giận hờn phải không? Hesitate là ngại ngần Wonder tự hỏi time lần, worry lo Measure có nghĩa là đo Fall asleep ngủ, snore ngáy phò Ferry boat là con đò Alarmist kẻ hay lo lắng nhiều Oneway road đường một chiều, Two way hai lối, dập dìu flit about Nó của tôi it is mine, To bite là cắn, to find kiếm tìm To carve xắt mỏng, heart tim, Dry là sấy, đắm chìm là sink. Feeling cảm giác, nghĩ think Print có nghĩa là in, dark mờ You dream là bạn đang mơ, To live là sống, đơn sơ simple. Clock là cái đồng hồ, Crown vương niệm, mã mồ grave. King vua, nói nhảm to rave, Brave can đảm, to pave lát đường. School nghĩa nó là trường, Lolly là kẹo, còn đường sugar. Station trạm Gare nhà ga Fish sauce nước mắm too sour quá chua Even huề win thắng loose thua Shark là cá mập Crab cua Claw càng Complete là hoàn toàn Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi Leper là một người cùi Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy In danger bị lâm nguy Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi No more ta dịch là thôi Again làm nữa, bồi hồi uneasy Phô ma ta dịch là Cheese Cake là bánh ngọt, còn mì noodle Orange cam, táo apple Jack-fruit trái mít, vegetable là rau Custard-apple mãng cầu Prune là trái táo tàu, eel lươn Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp, thường thường So so Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , giặt đồ wash clothes Push thì có nghĩa đẩy, xô Maried có vợ, single độc thân Pain in foot đau bàn chân Far là xa cách còn gần là near Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Plough tức là đi cày Week tuần Month tháng, What time mấy giờ Compose poem làm thơ Too lament quá thẩn thờ đấy thôi He’s gone nó đã đi rồi Please have seat mời ngồi xuống đi What do you say Nói gì? Shut up câm miệng, đuổi đi get out You make me … Bạn làm tôi Mad điện, anger giận, fun vui, sad buồn And now another thing Bây giờ thêm chuyện, Ai thèm who cares? Nầy anh lo lắng chuyện chi? What do you have to worry about? When return về khi nào? Later sau đó, tomorrow ngày mai Cấm vứt rác No litter Tùy anh It’s up to you, bad tồi Just take a look Xem thôi Please do not make noise Đừng ồn! What’s the hell going on? Chuyện quái gì thế You’re wrong Anh sai Đừng bao giờ để ngày mai Never put off till tomorrow Thôi đi Just leave it out Please do it right now Làm liền Don’t bother Đừng làm phiền It is my right là quyền của tôi No more, stop Ngừng thôi Go for a walk đi chơi ngoài đường No more love Hết yêu thương Expatriate ly hương xứ người Em đường em tôi đường tôi Let’s seperate don’t love any more Ngày xưa ta tặng nhau hoa Bây giờ toàn tiếng rầy la chửi thề Old days flowers we gave Now all the scolds, swears we heard Từ nay chỉ nghĩ tương lai From now think of future only No lovesick hết tình si Tiền hết tình hết No money no love! Từ nay yêu chỉ đồng bào From now only love our people Ta về ta tắm ao ta Dầu trong dầu đục ao nhà vẫn hơn We go to bath in our pond Clean or dirt better than others’’ Đừng làm nô lệ tay sai Don’t be slave to other people Người Việt nam phải thương nhau Vietnamese have to love each other Ta cùng xây dựng tương lai Let us build up brigher tomorrow Vi độc lập vì tự do For independence and for freedom Nhà hàng là restaurant Đầu bếp là cook, khách hàng customer Ăn ngon good food không sai Sông nầy dài quá this river is too long How are you anh khỏe không? Hoan hô người Mỹ? Welcome Americans Từ đâu đến Where’re you from? Tiểu bang State, Go home đi về Đi lâu ai cũng nhớ quê Go long homesick every body Sorry what did you say Xin lỗi anh nói cái gì thế anh? Thank you very much cám ơn Không có gì You’re welcome, never mind Muốn gì? What do you want? Chỉ rượu chát đỏ Red wine that’s all Xin lặp lại Say again Không hiểu Understand nothing Định làm gì? What’s planning? Tôi đi mua sắm shopping I go Xem trình diễn Go to show Ta đi ngay nhé Let’s go right away Anh mang tiền được bao nhiêu? How much do you carry with you? Fifty bucks năm mươi đô It’s not very much không bao nhiêu tiền Nó là bạn He’s a friend Of course not much Dĩ nhiên không nhiều How much is it Bao nhiêu? Anh mua mắc quá Expensive you buy! Birthday gift for my wife Làm quà sinh nhật cho bà vợ tôi Make a fuss làm lôi thôi It’s not too bad không tồi lắm đâu Come on nhanh lên đi mau How to do it? Làm sao bây giờ? Ngàn lần không thousand Nos Which girl do you love cô nào anh yêu? Ta tương tư mỗi buổi chiều I am lovesick every evening Lòng ta chôn mọt khối tình... Tình trong giây phút mà thành thiên thu My heart burried a love Just a minute now forever Yêu nhau đừng nói chia tay In love don’t say good bye darling Trăm năm trọn một chữ tình Hundred years just loving a person Nhớ câu nước chảy đá mòn Remember the said stone worn bywater Yêu nhau chẳng ngại đường xa In love do not fear far travel Yêu nhau cởi áo cho nhau In love undress to and give right away Xin anh giữ vẹn lời thề Please keep what you say in swear Anh kỳ cục you’re a queer Tôi không nghe được I don’t hear anything Why don’t you have feeling? Tại sao anh chẳng cảm tình với em? Work overtime Đi làm thêm Bring homework việc đem về nhà Đi xe hơi Go by car Giá xăng mắc mỏ The gas expensive
Ngày mai cuốn gói ra đi Please pack up and leave tomorrow
Hằng ngày cầu nguyện ơn cao Just pray to the above every day Mong cho hai đứa cận kề Wishing we would be near each other I'm done Tôi đã xong rồi What’s on your mind bạn lo lắng gì? Tôi giúp bất cứ chuyện chi Whaever you need let me help you Giờ tgì nữa? What’s it now? Cút di ra khỏi Get outa here Pig out ăn uống như heo Làm ơn giải thích Please help explain Chẳng có gì cả Nothing Đừng cho nó mượn Don’t lend him money Xảy ra bất cứ chuyện gì Whatever happen Cùng đi Let’s go Thời gian không đợi bao giờ Time doesn’t wait ever in life No kidding Chẳng đùa dai It’s just a joke Chỉ đùa chút thôi It’s too late Trễ quá rồi It won’t take much Chẳng lâu đâu mà Hèn gì là no wonder Nói gì thì nói Whatever you say
Go for it Cố lên đi
Chẳng đời nào Not likely ever
It càng tốt Less better
Chả trách ta dịch No wonder why
See me about it next time
Gặp tôi trở lại lần sau sẽ làm
Tại sao vậy là How come?
Hãy giải thích Explain
Do làm, once at a time từ từ
Quan sát kỷ Observe close
Bạn cũng vậy nhé To you the same
I didn't catch your name
Tôi không nghe kịp bạn tên là gi
Hãy theo tôi Follow me
So do it Hãy làm đi bạn à
No way chẳng có cách nào
Yes Thưa vâng, Is it so thế à
Tôi không chắc I'm not sure
Tôi xin anh đếnI beg you to come
Đừng mơ mộng No day dream
Đến làm gì nữa What're you coming for?
Tôi không chắc I'm not sure
Cách nào cũng được one way or another
Step by step làm từ từ
Đừng hiểu nhầm nhé Don't get me so wrong
Mất bình tỉnh Lose my cool
Nhạc sĩ đánh đàn Musician play
Ngày đặc biệt special day
Đừng cố quá sức Don't kill yourself
Follow me Hãy đi theo
Anh có tiền? Do you have money?
Đợi tôi, Please wait for me
Anh từ đâu đến What country are you from?
I'm Korean Tôi Đại Hàn
Tôi là người Bắc I'm Northern Vietnamese
Anh đến đây để làm gì?
Why do you come here What's for?
Anh làm tôi phí sức lo
You make me worry for nothing
(to be continued) Thi sĩ Tân Văn Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại lên hòn núi cao One tree can’t make a hill / Three trees can make a huge mountain
Tiệc thì phải có thịt gà / Đàn ông phải có đàn bà mới vui Parties go with chicken / So men go with women, it’s fun!
Làm trai cho đáng nên trai / Đi đâu cũng có chân dài chạy theo You’re man, be have manly / Go out you have beauties chasing
Ta về ta tắm ao ta / Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn We came home, bath our pond / Clean or not it’s all better
Kim đâm vào thịt thì đau / Thịt đâm vào thịt nhớ nhau suốt đời Needle hits meat painful / Meat inside meat missing all life
Chân dài là vợ đại gia / Đùi to chân ngắn mới là vợ anh Beauty come with rich man / Short with big legs being my wife
100 Câu Tục Ngữ Bằng Tiếng Anh 1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost. As the call, so the echo. He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như gấc : As red as beetroot. 3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see 4. Càng đông càng vui: The more the merrrier. 5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be. 6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten 7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday. 8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money. 9. Chậm mà chắc : Slow but sure. 10. Cầu được ước thấy: Talk of the devil and he is sure to appear. 11. Muộn còn hơn không: Better late than never. 12. Câm như hến: As dump as oyster. 13. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh: When candles are out, all cats are grey. 14. Thừa sống thiếu chết: More dead than alive. 15. Ngủ say như chết: Sleep like alog/ top. 16. Nhắm mắt làm ngơ: To close one's eyes to smt. 17. Trèo cao ngã đau: Pride comes/ goes before a fall. Pride will have a fall. 18. Nhập gia tùy tục: When is Rome, do as the Romans do. 19. Hay thay đổi như thời tiết: As changeable as the weather. 20. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời: Every dog has its/ his day. 21. Ăn như mỏ khoét: Eat like a horse. 22. Tai vách mạch rừng: Walls have ears. 23. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, and spoil the child. 24. Của rẻ là của ôi: Cheapest is dearest. 25. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên: Man proposes, God disposes. 26. Mất bò mới lo làm chuồng: It is too late to lock the stable when the horse is stolen. 27. Thả con săn sắt, bắt con cá rô:Throw a sprat to catch a herrring. 28. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua: A cat may look at a king. 29. Luật trước cho người giàu, luật sau cho kẻ khó: one law for the rich and another for the poor. 30. Ai biết chờ người ấy sẽ được: Everything cornes to him who wait. The ball cornes to the player. 31. Ai làm người ấy chịu: He, who breaks, pays. The culprit mút pay for the darnage. 32. Ai có thân người ấy no, ai có bò người ấy giữ: - Every man for himself. - Every miller draws water to his own mill. - Every man is the architect of his own fortune. - Self comes first. - Let every tub stand on its own bottom. 33. Chim trời cá nước, ai được thì ăn: Finders keepers. - Findings are keepings. 34. An phận thủ thường: - Feel srnug about one's present circumstances. - The cobbler must/ should stick to his last. - Let not the cobbler go beyond his last. - Rest on one's laurels. 35. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt: once a thief, always a thief. 36. Ăn cây nào rào cây ấy: - one fences the tree one eats. 37. Ăn cháo đá bát: Bite the hand that feeds. 38. Ăn chắc mặc bền: Comfort is better than pride. - Solidity first. 39. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: An early riser is sure to be in luck. 40. Bách niên giai lão: Live to be a hundred together. 41. Biệt vô âm tín: Not a sound from sb. 42. Bình an vô sự: Safe and sound. 43. Bình cũ rượu mới: New wine in old bottle. 44. Bút sa gà chết: Never write what you dare not sign. 45. Cá lớn nuốt cá bé: The great fish eats the small. 46. Chín bỏ làm mười: Every fault needs pardon. 47. Gậy ông đập lưng ông : what goes around comes around 48. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn : diamond cuts diamond 49. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai : never put off till tomorrow what you can do to day. 50. Có chí thì nên: a small lake sinks the great ship 51. Có công mài sắt có ngày nên kim : where there is a will there is a way . 52. Hãy vào thẳng vấn đề : Let's get to the point. 53. Bà con xa không bằng láng giềng gần: A stranger nearby is better than a far-away relative. 54. Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào : Tell me who's your friend and I'll tell you who you are. 55. Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả.: Time and tide wait for no man . 56. Im lặng là vàng:Silence is golden 57. Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo: The tongue has no bone but it breaks bone . 58. Gieo nhân nào gặt quả nấy : You will reap what you will sow . 59. Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại : A wolf won't eat wolf. 60. Có còn hơn không : A little better than none . 61. Vạn sự khởi đầu nan : It is the first step that is troublesome. 62. Cười người hôm trước hôm sau người cười : He who laughs today may weep tomorrow . 63. Giàu đổi bạn, sang đổi vợ : Honour charges manners. 64. Gieo gió, gặt bão: Curses come home to roost . 65. Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe : The cobbler should stick to his last 66. Trâu chậm uống nước đục : The early bird catches the worm . 67. Được voi đòi tiên : Don't look a gift horse in the mouth . 68. Mười người mười ý : There's no accounting for taste. 69. Nước chảy đá mòn : Little strokes fell great oaks . 70. Đàn khảy tai trâu : Do not cast your pearls before swine . 71. Vụng múa chê đất lệch : The bad workman always blames his tools. 72. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn : Beauty is only skin deep. 73. Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. : Courtesy costs nothing . 74. Hoạn nạn mới biết bạn hiền : A friend in need is a friend indeed. 75. Mèo mù gặp cá rán : An oz of luck is better than a pound of wisdom. 76. Chết vinh còn hơn sống nhục : I would rather die on my feet than live on my knee . 77. Đầu xuôi đuôi lọt : A bad beginning makes a bad ending 78. Dĩ hòa di quý : A bad compromiseis better a good lawsuit. 79. Nước đổ khó bốc, gương vỡ khó lành. : A broken friendship may be soldered, but will never be sound. 80. Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ. Chim bị đạn sợ làn cây cong. : A burnt child dreads the fire. 81. Tư tưởng không thông vác bình đông cũng nặng. : A burden of one's own choice is nit felt. 82. Giấy rách phải giữ lấy lề/đói cho sạch , rách cho thơm : A clean fast is better than a dirty breakfast. 83. Chó cậy gần nhà.: A cock is valiant on his own dunghill . 84. Con sâu làm rầu nồi canh.: The rotten apple harms its neighbors. 85. Thùng rỗng kêu tọ: Empty barrels make the most noise . 86. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.: An apple never falls far from the tree . 87. Thuốc đắng giã tật. :No pain no cure . 88. Lợn lành chữa thành lợn què. : the remedy may be worse than the disease . 89. Tai vách mạch rừng. : Walls have ears . 90. Không có lửa làm sao có khói : There is no smoke without fire. 91. Đứng núi này trông núi nọ : The grass always looks greener on the other side of the fence . 92. Ngậm bồ hòn làm ngọt : Grin and bear it. 93. Xanh vỏ đỏ lòng : Warm heart, cold hands . 94. Bắt cá hai tay, tuột ngay cả cặp : If you run after two hares you will catch neither . 95. Khẩu phật tâm xà : A honey tongue, a heart of gall. 96. Mật ngọt chết ruồị : Flies are easier caught with honey than with vinegar . 97. Càng nguy nan lắm, càng vinh quang nhiềụ : The more danger, the more honor . 98. Nồi nào vung nấy :Every Jack must have his Jill. 99. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ : If you wish good advice, consult an old man. 100. Nằm trong chăn mới biết có rận: only the wearer knows where the shoe pinches . Học Anh Văn bằng nhạc
http://www.loidich.com/
|
|